Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance community engagement

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự tham gia và gắn bó trong cộng đồng cụm từ

“Workshops can enhance community engagement.”Các buổi hội thảo có thể cải thiện sự tham gia của cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...