Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance community health

/ɪnˈhæns kəˈmjunɪti hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức khỏe trong cộng đồng địa phương. cụm từ

“Local initiatives aim to enhance community health.”Các sáng kiến địa phương nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...