Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance community resilience

/ɪnˈhæns kəˈmjuː.nɪ.ti rɪˈzɪl.jəns/

Nghĩa thường dùng

Tăng cường khả năng phục hồi của các cộng đồng. cụm từ

“Programs aim to enhance community resilience to crises.”Các chương trình nhằm tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng trước các cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...