Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance connectivity

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng kết nối với người khác trực tuyến cụm từ

“The new app aims to enhance connectivity among users.”Ứng dụng mới nhằm mục đích cải thiện khả năng kết nối giữa người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...