Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance credibility

/ɪnˈhæns ˈkrɛdəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện độ tin cậy của thông tin hoặc nguồn. cụm từ

“Transparency can enhance credibility in journalism.”Tính minh bạch có thể cải thiện độ tin cậy trong báo chí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...