enhance credibility
/ɪnˈhæns ˈkrɛdəˌbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
cải thiện độ tin cậy của thông tin hoặc nguồn.
cụm từ
“Transparency can enhance credibility in journalism.”Tính minh bạch có thể cải thiện độ tin cậy trong báo chí.