Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance cultural awareness

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau. cụm từ

“Education programs should enhance cultural awareness among students.”Các chương trình giáo dục nên tăng cường hiểu biết văn hóa cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...