Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance cultural literacy

/ɪnˈhæns ˈkʌl.tʃər.əl ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kiến thức và hiểu biết về văn hóa cụm từ

“Programs can enhance cultural literacy in schools.”Các chương trình có thể cải thiện kiến thức văn hóa trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...