Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance customer experience

/ɪnˈhæns ˈkʌstəmər ɪkˈspɪəriəns/

Nghĩa thường dùng

nâng cao trải nghiệm của khách hàng cụm từ

“Businesses should enhance customer experience to retain clients.”Các doanh nghiệp nên nâng cao trải nghiệm của khách hàng để giữ chân khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...