Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance dietary choices

/ɪnˈhæn(t)s ˈdaɪ.ə.tər.i ˈtʃɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự lựa chọn về thực phẩm. cụm từ

“You can enhance your dietary choices by including more fruits and vegetables.”Bạn có thể cải thiện sự lựa chọn thực phẩm bằng cách thêm nhiều trái cây và rau củ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...