Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance digital skills

Nghĩa thường dùng

cải thiện kỹ năng số cụm từ

“Programs should enhance digital skills for older adults.”Các chương trình nên cải thiện kỹ năng số cho người lớn tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...