enhance disease prevention
/ɪnˈhæns dɪˈziːz prɪˈvɛnʃən/
Nghĩa thường dùng
tăng cường phòng ngừa bệnh tật
cụm từ
“Public health campaigns aim to enhance disease prevention.”Các chiến dịch y tế công cộng nhằm tăng cường phòng ngừa bệnh tật.