Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance disease prevention

/ɪnˈhæns dɪˈziːz prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường phòng ngừa bệnh tật cụm từ

“Public health campaigns aim to enhance disease prevention.”Các chiến dịch y tế công cộng nhằm tăng cường phòng ngừa bệnh tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...