Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance emotional resilience

/ɪnˈhænce ɪˈmoʊʃənl rɪˈzɪliəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc cụm từ

“Programs can enhance emotional resilience in children.”Các chương trình có thể tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...