Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance engagement

/ɪnˈhæns ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia cụm từ

“Teachers can enhance engagement by using interactive methods.”Giáo viên có thể tăng cường sự tham gia bằng cách sử dụng phương pháp tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...