Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance ethical literacy

Nghĩa thường dùng

Cải thiện hiểu biết về các khái niệm đạo đức. cụm từ

“Educational programs can enhance ethical literacy.”Các chương trình giáo dục có thể cải thiện hiểu biết về đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...