Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance fashion appeal

/ɪnˈhæns ˈfæʃən əˈpil/

Nghĩa thường dùng

làm cho thời trang trở nên hấp dẫn hoặc thú vị hơn cụm từ

“Designers often enhance fashion appeal through color and texture.”Các nhà thiết kế thường làm cho thời trang trở nên hấp dẫn hơn thông qua màu sắc và chất liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...