Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance food quality

/ɪnˈhæns fuːd ˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

nâng cao chất lượng thực phẩm cụm từ

“Farmers are working to enhance food quality through better practices.”Nhà nông đang làm việc để nâng cao chất lượng thực phẩm thông qua các phương pháp tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...