enhance food quality
/ɪnˈhæns fuːd ˈkwɒlɪti/
Nghĩa thường dùng
nâng cao chất lượng thực phẩm
cụm từ
“Farmers are working to enhance food quality through better practices.”Nhà nông đang làm việc để nâng cao chất lượng thực phẩm thông qua các phương pháp tốt hơn.