Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance habitat protection

/ɪnˈhæns ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện biện pháp bảo vệ môi trường sống tự nhiên cụm từ

“We need to enhance habitat protection for endangered species.”Chúng ta cần cải thiện bảo vệ môi trường sống cho các loài nguy cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...