enhance habitat protection
/ɪnˈhæns ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
cải thiện biện pháp bảo vệ môi trường sống tự nhiên
cụm từ
“We need to enhance habitat protection for endangered species.”Chúng ta cần cải thiện bảo vệ môi trường sống cho các loài nguy cấp.