Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance health awareness

/ɪnˈhæns hɛlθ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về sức khỏe cụm từ

“Campaigns help enhance health awareness in communities.”Các chiến dịch giúp nâng cao nhận thức về sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...