Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance health education

/ɪnˈhæns hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện giáo dục sức khỏe cụm từ

“Schools should enhance health education to inform students.”Các trường học nên cải thiện giáo dục sức khỏe để thông tin cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...