enhance housing affordability
/ɪnˈhæns ˈhaʊzɪŋ əˈfɔːrdəˈbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
nâng cao khả năng chi trả nhà ở
cụm từ
“Government initiatives aim to enhance housing affordability.”Các sáng kiến của chính phủ nhằm nâng cao khả năng chi trả nhà ở.