Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance housing affordability

/ɪnˈhæns ˈhaʊzɪŋ əˈfɔːrdəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

nâng cao khả năng chi trả nhà ở cụm từ

“Government initiatives aim to enhance housing affordability.”Các sáng kiến của chính phủ nhằm nâng cao khả năng chi trả nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...