Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance interactions

/ɪnˈhæns ˌɪntərˈækʃənz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường tương tác cụm từ

“New features are designed to enhance interactions between users.”Các tính năng mới được thiết kế để tăng cường tương tác giữa người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...