Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance living standards

/ɪnˈhæns ˈlɪvɪŋ ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện tiêu chuẩn sống cụm từ

“Efforts should enhance living standards in urban areas.”Các nỗ lực nên cải thiện tiêu chuẩn sống ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...