Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance marine awareness

Nghĩa thường dùng

cải thiện nhận thức về môi trường biển và các vấn đề liên quan. cụm từ

“We need to enhance marine awareness in schools.”Chúng ta cần cải thiện nhận thức về biển trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...