Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance marine biodiversity

/ɪnˈhæns ˈmɛr.iːn ˌbaɪ.oʊˈdɪv.ər.sɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

để tăng cường sự đa dạng của cuộc sống dưới nước cụm từ

“Conservation efforts aim to enhance marine biodiversity.”Nỗ lực bảo tồn nhằm tăng cường đa dạng sinh học biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...