Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance marine education

Nghĩa thường dùng

nâng cao giáo dục về biển cụm từ

“Schools should enhance marine education for students.”Các trường học nên nâng cao giáo dục về biển cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...