Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance mental clarity

/ɪnˈhæns ˈmɛn.təl ˈklær.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự rõ ràng trong tư duy cụm từ

“Meditation can enhance mental clarity and focus.”Thiền có thể tăng cường sự rõ ràng trong tư duy và tập trung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...