Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance mental health

/ɪnˈhæns ˈmɛntəl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức khỏe tâm thần cụm từ

“Meditation can enhance mental health significantly.”Thiền có thể cải thiện sức khỏe tâm thần một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...