Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance ocean literacy

/ɪnˈhæns ˈoʊʃən ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

nâng cao kiến thức về đại dương và tầm quan trọng của nó cụm từ

“Schools should enhance ocean literacy among students.”Các trường học nên nâng cao kiến thức về đại dương cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...