Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance overall well-being

/ɪnˈhæns ˈoʊvərˌɔl wɛlˈbiɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nâng cao sức khỏe và hạnh phúc tổng thể cụm từ

“Meditation can enhance overall well-being significantly.”Thiền có thể nâng cao sức khỏe và hạnh phúc tổng thể một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...