Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance physical well-being

/ɪnˈhæns ˈfɪzɪkəl wɛlˈbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức khỏe thể chất tổng thể cụm từ

“Regular exercise can enhance physical well-being significantly.”Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe thể chất một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...