Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance product awareness

/ɪnˈhæns ˈprɒdʌkt əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường kiến thức về sản phẩm cụm từ

“The goal is to enhance product awareness among consumers.”Mục tiêu là tăng cường kiến thức về sản phẩm trong người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...