Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance protections

/ɪnˈhæns prəˈtɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường các biện pháp bảo vệ cụm từ

“We need to enhance protections for workers’ rights.”Chúng ta cần tăng cường các biện pháp bảo vệ quyền lợi của người lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...