enhance public awareness
/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
để nâng cao kiến thức và hiểu biết của công chúng
cụm từ
“Campaigns aim to enhance public awareness of immigration issues.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức của công chúng về các vấn đề nhập cư.