Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance public awareness

/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

để nâng cao kiến thức và hiểu biết của công chúng cụm từ

“Campaigns aim to enhance public awareness of immigration issues.”Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức của công chúng về các vấn đề nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...