Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance public health

/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

nâng cao sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Policies should aim to enhance public health initiatives.”Các chính sách nên nhằm nâng cao các sáng kiến sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...