Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance quality of care

/ɪnˈhæns ˈkwɒl.ɪ.ti əv kɛr/

Nghĩa thường dùng

cải thiện tiêu chuẩn dịch vụ y tế cụm từ

“Hospitals need to enhance the quality of care for patients.”Các bệnh viện cần cải thiện chất lượng chăm sóc cho bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...