Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance recovery

/ɪnˈhæns rɪˈkʌvəri/

Nghĩa thường dùng

cải thiện quá trình hồi phục sau bệnh tật hoặc chấn thương cụm từ

“Physical therapy can enhance recovery after surgery.”Vật lý trị liệu có thể cải thiện hồi phục sau phẫu thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...