Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance safety

/ɪnˈhæns ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự an toàn cụm từ

“Protocols are in place to enhance safety in hospitals.”Các quy trình đã được thiết lập để cải thiện sự an toàn trong bệnh viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...