Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance social awareness

/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức xã hội cụm từ

“Programs can enhance social awareness among young people.”Các chương trình có thể tăng cường nhận thức xã hội trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...