Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance social equity

/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự công bằng trong xã hội cụm từ

“Efforts should be made to enhance social equity.”Cần có nỗ lực để cải thiện sự công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...