enhance travel literacy
/ɪnˈhæns ˈtrævəl ˈlɪtərəsi/
Nghĩa thường dùng
cải thiện kiến thức và hiểu biết về du lịch
cụm từ
“Educational programs can enhance travel literacy among students.”Các chương trình giáo dục có thể nâng cao nhận thức về du lịch cho sinh viên.