Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance travel literacy

/ɪnˈhæns ˈtrævəl ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kiến thức và hiểu biết về du lịch cụm từ

“Educational programs can enhance travel literacy among students.”Các chương trình giáo dục có thể nâng cao nhận thức về du lịch cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...