Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance travel safety

/ɪnˈhæns ˈtrævəl ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

nâng cao an toàn du lịch cụm từ

“Many destinations work to enhance travel safety for visitors.”Nhiều điểm đến làm việc để nâng cao an toàn du lịch cho du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...