Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance treatment

/ɪnˈhæns ˈtriːtmənt/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hiệu quả của một phương pháp điều trị cụm từ

“New technologies can enhance treatment options for patients.”Công nghệ mới có thể cải thiện các lựa chọn điều trị cho bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...