Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance user experience

/ɪnˈhæns ˈjuːzər ɪkˈspɪəriəns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện cảm nhận của người dùng khi sử dụng sản phẩm cụm từ

“Good ads enhance user experience on websites.”Quảng cáo tốt cải thiện trải nghiệm người dùng trên các trang web.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...