Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhancer

/in'hɑ:nsә/ phổ biến #21264

Nghĩa thường dùng

yếu tố làm tăng cường danh từ

“The new software is an enhancer for productivity.”Phần mềm mới là một yếu tố tăng cường năng suất.

Biến thể từ enhancers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enhancer

//

  • xem enhance
Định nghĩa tiếng Anh

n anything that serves by contrast to call attention to another thing's good qualities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...