Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhydrous

/en'haidrәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enhydrous

//

* tính từ
  • (khoáng chất) chứa bọng nước
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having water within; containing fluid drops; -- said of certain crystals.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...