Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy cultural activities

/ɪnˈdʒɔɪ ˈkʌltʃərəl ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

thích thú với các sự kiện liên quan đến văn hóa cụm từ

“I enjoy cultural activities like visiting museums.”Tôi thích thú với các hoạt động văn hóa như thăm bảo tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...