Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy downtime

/ɪnˈdʒɔɪ ˈdaʊnˌtaɪm/

Nghĩa thường dùng

thích thú với thời gian rảnh rỗi hoặc nghỉ ngơi cụm từ

“I love to enjoy downtime on weekends.”Tôi thích thư giãn vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...