enjoy downtime
/ɪnˈdʒɔɪ ˈdaʊnˌtaɪm/
Nghĩa thường dùng
thích thú với thời gian rảnh rỗi hoặc nghỉ ngơi
cụm từ
“I love to enjoy downtime on weekends.”Tôi thích thư giãn vào cuối tuần.