Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy family gatherings

/ɪnˈdʒɔɪ ˈfæmɪli ˈɡæðərɪŋz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các buổi họp mặt gia đình. cụm từ

“I enjoy family gatherings during the holidays.”Tôi thích tham gia các buổi họp mặt gia đình trong các kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...