Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy family time

/ɪnˈdʒɔɪ ˈfæmɪli taɪm/

Nghĩa thường dùng

thích thú và kết nối với các thành viên trong gia đình cụm từ

“We should all enjoy family time on weekends.”Chúng ta nên tận hưởng thời gian gia đình vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...