Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy leisure activities

/ɪnˈdʒɔɪ ˈliːʒər ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

thích thú với các hoạt động trong thời gian rảnh cụm từ

“I enjoy leisure activities like hiking and cooking.”Tôi thích thú với các hoạt động thời gian rảnh như đi bộ đường dài và nấu ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...