enjoy leisure activities
/ɪnˈdʒɔɪ ˈliːʒər ækˈtɪvɪtiz/
Nghĩa thường dùng
thích thú với các hoạt động trong thời gian rảnh
cụm từ
“I enjoy leisure activities like hiking and cooking.”Tôi thích thú với các hoạt động thời gian rảnh như đi bộ đường dài và nấu ăn.